LUX A2.0

Giá (đã bao gồm thuế VAT):

881.695.000 đ

Đặc điểm nổi bật

Vinfast Lux A2.0 sedan

Tinh hoa của người Đức - qua bàn tay của người Việt

  • Thiết kế: Pininfarina của Ý
  • Tư vấn kỹ thuật: MAGNA (Đối tác sản xuất các sản phẩm: Mercedes G Class, Jaguar I-Pace E-Pace, BMW Series 5, BMW Z4)
  • Công nghệ dập: Schuler của Đức (Đối tác của BMW, Porschse)
  • Công nghệ hàn: ABB của Thụy Sỹ
  • Công nghệ sơn: DURR của Đức
  • Xưởng động cơ: GROB, MAG, Thyssenkrupp của Đức
  • Động cơ: tăng áp 2.0L mã N20 từ BMW
  • Hộp số: ZF (Trang bị trên các xe của Aston Martin, BMW, Fiat Chrysler, Jaguar Land Rover và cả Volkswagen Group)
  • Dây chuyền lắp ráp: EISENMANN của Đức
  • Đối tác đã cộng tác: Tesla, BMW, Mercedes

Nhận ngay giá bán đặc biệt và các chương trình ưu đãi dành cho khách hàng gửi thông tin liên hệ thông qua Website.

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG

Đại lý hỗ trợ Quý khách hàng mua ô tô VinFast với “GIÁ 3 KHÔNG CỘNG ƯU ĐÃI“ và các ưu đãi đặc biệt duy nhất tại VinFast An Giang

VinFast hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cho khách hàng mua xe Lux A2.0, tăng thời gian bảo hành lên đến 5 năm hoặc 165.000 KM. Bên cạnh đó, Quý khách còn được chọn thêm 1 trong 3 chương trình khuyến mãi của VinFast: Rinh ngay Lux A 2.0 chỉ từ 75,3 triệu đồng

Nội ngoại thất

Thiết kế phong cách Châu Âu

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan được phát triển trên công nghệ BMW Series 5. Thiết kế mẫu sedan Lux A2.0 mang đậm phong cách châu Âu, dưới tài chắp bút của Pininfarina (Italia), nơi tạo ra rất nhiều mẫu xe trứ danh trên thế giới.

Đầu xe

Đầu xe nổi bật với logo chữ V cách điệu ở mặt ca-lăng nối liền với hai đèn LED đóng vai trò đèn định vị và đèn xi-nhan. Trong khi đó, đèn chiếu sáng dạng LED thiết kế nhỏ, đẩy xuống phía trên hốc gió, tự động bật tắt và có đèn chờ dẫn đường sau khi tắt máy. Đây là phong cách thiết kế đang được ưa chuộng và xuất hiện nhiều trên các mẫu xe mới ra mắt. Phiên bản thương mại Lux A2.0 sử dụng đèn LED toàn bộ ở phía trước

Camera hỗ trợ quan sát 360 độ

Ngay phía dưới logo hình chữ V, VinFast Lux A2.0 được trang bị camera hỗ trợ quan sát 360 độ. Ngoài ra, còn có nhiều cảm biến va chạm ở phía đầu xe. Những đường nét thiết kế phần đầu toát lên nét cá tính và sang trọng

Hai bên sườn

Hai bên sườn có những thanh nẹp chrome cho cảm giác cứng cáp. Xe có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.973 x 1.900 x 1.464 mm, trục cơ sở dài 2.968 mm và khoảng sáng gầm 150 mm.

Thiết kế đuôi xe

Trong khi đó, đuôi xe lại thiết kế theo phong cách thể thao với khe gió, đường ra ống xả đối xứng. Dải đèn hậu LED tạo hình cánh chim bắt mắt. Cùng với đó, VinFast Lux A2.0 cũng được trang bị cảm biến và camera lùi.

La-zăng 19"

VinFast Lux A2.0 phiên bản cao cấp trang bị cho xe bộ la-zăng có kích thước 19″, lớn hơn cỡ 18″ của bản Tiêu chuẩn. Lốp trang bị theo xe là dòng Continental SportContact 6, bánh trước cỡ lốp là 245/40R19, bánh sau có cỡ lốp 275/34R19. Gương chiếu hậu trên xe tích hợp đèn báo rẽ và camera hỗ trợ quan sát quanh xe. Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm. Treo sau là loại độc lập 5 liên kết.

Cabin

Cabin hoàn thiện với các chất liệu mềm, da và gỗ, âm thanh 8 loa, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, ghế trước chỉnh điện. Bản cao cấp có đèn viền nội thất, âm thanh 13 loa, sạc không dây, phát Wifi và rèm che nắng chỉnh điện. Các vật liệu chế tạo bằng da, gỗ và crom đều được cung cấp từ Faurecia, thể hiện sự sang trọng và đẳng cấp cho LUX A2.0. Thiết kế ghế ngồi của LUX A2.0 cũng được đánh giá thoải mái cho người sử dụng.

Vô lăng

Vô lăng xe bọc da, hoàn thiện trau chuốt. Nhiều nút bấm tích hợp trên vô-lăng để thuận tiện cho người dùng như điều khiển bằng giọng nói, cài đặt kiểm soát hành trình, điều khiển chương trình media, hiển thị thông tin mong muốn ở màn hình phía sau.

Màn hình thông tin

Màn hình thông tin cho người lái hiển thị sắc nét, kết hợp cùng hai đồng hồ cơ tạo nên vẻ đẹp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại cho mẫu sedan của VinFast.

Cụm điều khiển trung tâm

Cụm điều khiển trung tâm trang bị màn hình cảm ứng kích thước 10,4 inch. Toàn bộ giao diện điều khiển đều sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt. VinFast cho phép người dùng thay đổi hình nền theo các chủ đề định sẵn là các danh thắng nổi tiếng của Việt Nam. VinFast Lux A2.0 hỗ trợ nhiều tính năng giải trí thời thượng như kết nối Apple CarPlay, Android Auto. Hệ thống âm thanh trang bị dàn loa chất lượng cao, cho những trải nghiệm âm nhạc tuyệt đỉnh.

Cần số điện tử

Mẫu sedan VinFast sử dụng cần số điện tử, phanh tay điện tử. Xe có chức năng khởi động nút bấm, chế độ ngắt động cơ tạm thời tự động, trống trượt khi khởi hành và sử dụng phanh tay điện tử.

Ghế ngồi được bọc da cao cấp

Toàn bộ ghế ngồi được bọc da cao cấp. Ghế lái và ghế phụ chỉnh điện. Không gian hàng ghế sau rộng rãi, có cửa gió điều hòa riêng. Giữa hai ghế có bệ tì tay và khay để cốc, cửa gió điều hoà tích hợp các cổng sạc điện USB, 12V và 230V.

Thư viện ảnh
Công nghệ - Thiết kế

Động cơ 2.0L I-4

Lux A2.0 trang bị động cơ 2.0L I-4, tăng áp, công suất 174 mã lực và mô-men xoắn 300 Nm đối với bản tiêu chuẩn, trong khi bản cao cấp có công suất 228 mã lực, mô-men xoắn 350 Nm. Xe dùng hộp số tự động 8 cấp ZF, dẫn động cầu sau.

Phanh ABS

VinFast Lux A2.0 trang bị nhiều công nghệ toàn cho người lái như chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn khẩn cấp BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, cân bằng điện tử ESC và chức năng chống trượt, chống lật. Xe cũng được trang bị 6 túi khí.

Các tiện nghi

Lux A2.0 còn có nhiều tiện ích khác cho người dùng như cổng sạc điện USB, 12V và 230V, sạc điện không dây hay nhiều đầu sạc khác. Hàng ghế phía sau tích hợp cửa gió điều hòa riêng có thể tự điều chỉnh.

Bệ tì tay trung tâm

Xe được trang bị bệ tì tay trung tâm, phía dưới là ngăn chứa đồ giúp bạn dễ dàng cất giữ những vật dụng của mình

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ LUX A2.0

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
 
4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm)
 
2,968
Khối lượng bản thân (Kg)
 
1,797/535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
 
150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ
Loại động cơ
2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp)
174/4.500-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
300/1.750-4.000
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số
 
ZF Tự động, 8 cấp
Dẫn động
 
Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
 
70
Hệ thống treo trước
 
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
 
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
 
Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước
Chiếu xa & chiếu gần & chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày
 
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
 
LED
Đèn hậu
 
LED
Đèn chào mừng
 
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện. Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
 
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
 
Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
 
Không
La-zăng và lốp
 
18 inch, hợp kim nhôm. Lốp 245/45 R18
Lốp (trước/sau)
 
245/45 R18; 245/45 R18
Viền trang trí Chrome bên ngoài
 
Không
Ống xả cản sau
 
Ống xả đơn
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
 
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)
 
Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi
 
5
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
 
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
 
Cấu hình ghế
Điều chỉnh ghế lái
Điều chỉnh 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Màu nội thất
1 Màu
 
Tùy chọn 1 trong 3 màu
 
Vô Lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống Điều Hòa
Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Lọc giá
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
 
Kết nối điện thoại thông minh
 
Cổng USB
 
4
Chức năng sạc điện không dây ( điện thoại, thiêt bị ngoại vi)
 
Không
Kết nối Bluetooth
 
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
 
Không
Kết nối wifi hotspot
 
Không
Hệ thống âm thanh
 
8 loa
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
 
Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
 
Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
 
Đèn chiếu sáng cốp xe
 
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
 
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
 
Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)
 
Ổ điện xoay chiều 230Vh
 
Ổ cắm điện 12V
 
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
 
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
 
Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước
 
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
 
Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
 
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
 
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
 
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
 
Chức năng chống trượt (TCS)
 
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
 
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
 
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
 
Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
 
Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
 
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
 
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
 
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
 
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
 
Không
Hệ thống túi khí
 
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
 

KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
 
4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm)
 
2.968
Tự trọng/Tải trọng (Kg)
 
1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
 
150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Loại động cơ
 
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hộp số
 
Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động
 
Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
 
70
Hệ thống treo trước
 
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
 
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
 
Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước
Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày
 
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
 
LED
Đèn hậu
 
LED
Đèn chào mừng
 
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
 
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
 
Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
 
La-zăng hợp kim nhôm
 
18 inch
Lốp (trước/sau)
 
245/45 R18; 245/45 R18
Viền trang trí Chrome bên ngoài
 
Ống xả ở cản sau
 
Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
 
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)
 
Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi
 
5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
 
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
 
Cấu hình ghế
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Màu nội thất
1 Màu
 
Tùy chọn 1 trong 3 màu
 
Vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
 
Cổng USB
 
4
Kết nối Bluetooth
 
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
 
Kết nối wifi
 
Hệ thống âm thanh
 
13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí
 
Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
 
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
 
Đèn chiếu sáng cốp xe
 
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
 
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
 
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
 
Ổ điện xoay chiều 230V
 
Ổ cắm điện 12V
 
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
 
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
 
Không

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước
 
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
 
Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
 
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
 
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
 
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
 
Chức năng chống trượt (TCS)
 
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
 
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
 
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
 
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
 
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
 
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
 
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
 
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
 
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
 
Hệ thống túi khí
 
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
 

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm)
 
4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm)
 
2.968
Tự trọng/Tải trọng (Kg)
 
1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
 
150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Động cơ
Loại động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Công suất tối đa (Hp/rpm)
228/ 5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
350/ 1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số
 
Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động
 
Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
 
70
Hệ thống treo trước
 
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
 
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
 
Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Đèn phía trước
Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày
 
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
 
LED
Đèn hậu
 
LED
Đèn chào mừng
 
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
 
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
 
Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau)
 
La-zăng hợp kim nhôm
 
19 inch
Lốp (trước/sau)
 
245/40 R19; 275/35 R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài
 
Ống xả ở cản sau
 
Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
 
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu)
 
Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi
 
5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
 
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
 
Cấu hình ghế
Điều chỉnh ghế lái
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Điều chỉnh ghế hành khách trước
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ
60/40
Màu nội thất
1 Màu
 
Tùy chọn 1 trong 3 màu
 
Vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
 
Cổng USB
 
4
Kết nối Bluetooth
 
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
 
Kết nối wifi
 
Hệ thống âm thanh
 
13 loa có âm-ly & Chức năng định vị, bản đồ
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
 
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
 
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
 
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
 
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
 
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
 
Ổ điện xoay chiều 230V
 
Ổ cắm điện 12V
 
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
 
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ
 

AN TOÀN & AN NINH

Phanh trước
 
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
 
Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
 
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
 
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
 
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
 
Chức năng chống trượt (TCS)
 
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
 
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
 
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
 
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
 
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
 
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
 
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
 
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe
 
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
 
Hệ thống túi khí
 
6 Túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
 
0968 302 226
Nhận báo giá